Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没心没肺
没心没肺
một tâm một phế
ngây thơ; khờ khạo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngây thơ; khờ khạo
- 。
Anh ấy đúng là một người vô tư.
- 貳形tính từ
không chu đáo; thiếu sót
- 。
Anh ấy đúng là một người vô tâm.
- 參形tính từ
bất nhân; tàn nhẫn; vô tình
- 肆形tính từ
vô tâm vô não; không có tâm can [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ没心没肺
Phồn thể沒心沒肺
một tâm một phế
ngây thơ; khờ khạo
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngây thơ; khờ khạo
- 。
Anh ấy đúng là một người vô tư.
- 貳形tính từ
không chu đáo; thiếu sót
- 。
Anh ấy đúng là một người vô tâm.
- 參形tính từ
bất nhân; tàn nhẫn; vô tình
- 肆形tính từ
vô tâm vô não; không có tâm can [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)