没心没肺

没心没肺
méixīnméifèi
một tâm một phế

ngây thơ; khờ khạo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngây thơ; khờ khạo

    • Anh ấy đúng là một người vô tư.

  2. tính từ

    không chu đáo; thiếu sót

    • Anh ấy đúng là một người vô tâm.

  3. tính từ

    bất nhân; tàn nhẫn; vô tình

  4. tính từ

    vô tâm vô não; không có tâm can [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.