没影

没影
méiyǐng
một ảnh

biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến mất không tăm tích; bốc hơi khỏi mặt đất

    • Anh ấy biến mất rồi.

  2. tính từ

    không thấy bóng dáng; biến mất tăm

    • Anh ấy biến mất rồi.

  3. tính từ

    không có bóng dáng; không có tăm hơi; (bóng) không có cơ sở; hão huyền

    • Câu chuyện này là vô căn cứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.