Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没品
没品
một phẩm
thiếu đẳng cấp; vô duyên; kém phẩm cách
3 nghĩa#44942
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiếu đẳng cấp; vô duyên; kém phẩm cách
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thiếu lịch sự.
- 貳形tính từ
thiếu phẩm chất; vô duyên; không có gu
- 。
Anh ấy nói chuyện rất vô vị.
- 參形tính từ
quê mùa; tầm thường; kém sang
- 。
Quần áo anh ấy mặc rất kém sang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ没品
Phồn thể沒品
một phẩm
thiếu đẳng cấp; vô duyên; kém phẩm cách
3 nghĩa#44942
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thiếu đẳng cấp; vô duyên; kém phẩm cách
- 。
Anh ấy nói chuyện rất thiếu lịch sự.
- 貳形tính từ
thiếu phẩm chất; vô duyên; không có gu
- 。
Anh ấy nói chuyện rất vô vị.
- 參形tính từ
quê mùa; tầm thường; kém sang
- 。
Quần áo anh ấy mặc rất kém sang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)