Tới nội dung chính

没品

没品
méipǐn
một phẩm

thiếu đẳng cấp; vô duyên; kém phẩm cách

3 nghĩa#44942
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thiếu đẳng cấp; vô duyên; kém phẩm cách

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất thiếu lịch sự.

  2. 貳形tính từ

    thiếu phẩm chất; vô duyên; không có gu

    • 。

      Anh ấy nói chuyện rất vô vị.

  3. 參形tính từ

    quê mùa; tầm thường; kém sang

    • 。

      Quần áo anh ấy mặc rất kém sang.

没
méi
một
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu