没了

没了
méile
một liễu

đã mất; đã qua đời; không còn nữa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đã mất; đã qua đời; không còn nữa

    • Anh ấy chết rồi.

  2. động từ

    không còn nữa; hết rồi

    • Tiền của tôi hết rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.