沟槽

沟槽
gōucáo
câu tào

rãnh; rãnh lõm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rãnh; rãnh lõm

    • Trên tấm ván gỗ này có một cái rãnh.

  2. danh từ

    rãnh; máng

    • Con đường này có nhiều rãnh.

  3. danh từ

    hào; chiến hào; rãnh đào

    • Cái rãnh này rất sâu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.