沙门

沙门
shāmén
sa môn

tu sĩ khổ hạnh; sa môn (tiếng Phạn: Sramana)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tu sĩ khổ hạnh; sa môn (tiếng Phạn: Sramana)

    • Sa môn là người tu hành của Phật giáo.

  2. danh từ

    nhà sư; hòa thượng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.