沙袋

沙袋
shādài
sa đại

túi cát; bao cát

2 nghĩa#30252
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi cát; bao cát

    • Anh ấy đang tập luyện, dùng bao cát để tập đấm bốc.

  2. danh từ

    túi cát; bao cát (dùng để tập đấm)

    • Anh ấy luyện tập đấm bao cát mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.