沙槌

沙槌
shāchuí
sa chuỳ

nhạc cụ maracas (nhạc cụ gõ hình quả bầu có hạt bên trong)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc cụ maracas (nhạc cụ gõ hình quả bầu có hạt bên trong)(kế thừa)

    • Anh ấy thích chơi maraca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.