沙坑

沙坑
shākēng
sa khanh

hố cát; bãi cát

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hố cát; bãi cát

    • Bọn trẻ thích chơi trong hố cát.

  2. danh từ

    hố cát (trong điền kinh); hố nhảy

    • Vận động viên đã nhảy vào hố cát.

  3. danh từ

    hố cát (trong golf); bẫy cát

    • Sân golf có rất nhiều bẫy cát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.