Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
沙地
沙地
sa địa
vùng đất cát; bãi cát
3 nghĩa#41331
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng đất cát; bãi cát
- 。
Mảnh đất cát này không thích hợp để trồng trọt.
- 貳名danh từ
bãi cát; bờ cát
- !
Chúng ta đi chơi ở bãi cát đi!
- 參名danh từ
cồn cát; đụn cát
- 。
Vùng đất cát này rất thích hợp để trồng xương rồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沙地
Phồn thể沙
sa địa
vùng đất cát; bãi cát
3 nghĩa#41331
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vùng đất cát; bãi cát
- 。
Mảnh đất cát này không thích hợp để trồng trọt.
- 貳名danh từ
bãi cát; bờ cát
- !
Chúng ta đi chơi ở bãi cát đi!
- 參名danh từ
cồn cát; đụn cát
- 。
Vùng đất cát này rất thích hợp để trồng xương rồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)