沐浴球

沐浴球
qiú
mộc dục cầu

bông tắm; cục xơ mướp tắm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bông tắm; cục xơ mướp tắm

    • Tôi dùng bông tắm để tắm.

  2. danh từ

    bông tắm; bóng tắm xơ mướp

    • Tôi thích dùng bông tắm để tắm.

  3. danh từ

    bóng tắm thơm (chứa tinh dầu hoặc muối khoáng)

    • Tôi thích dùng bóng tắm để tắm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.