沐恩

沐恩
ēn
mộc ân

được hưởng ân huệ; thọ ân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    được hưởng ân huệ; thọ ân

    • Anh ấy nhận được sự ưu ái từ lời dạy của giáo viên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.