/
沐
沐
mộc
⽔bộ thuỷ · 7 néttắm; gội (đầu)
4 nghĩa#33269
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắm; gội (đầu)
- 。
Anh ấy thích tắm nắng.
- 貳动động từ
gội đầu; tắm gội; tẩy rửa
- 。
Cô ấy thích tắm nắng.
- 參动động từ
nhận; chịu đựng; bị
- 。
Tắm nắng.
- 肆动động từ
được hưởng; được ban cho; gội (tắm gội) (văn)
- 。
Anh ấy tắm nắng.
KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
沐
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tắm; gội (đầu)
- 。
Anh ấy thích tắm nắng.
- 貳动động từ
gội đầu; tắm gội; tẩy rửa
- 。
Cô ấy thích tắm nắng.
- 參动động từ
nhận; chịu đựng; bị
- 。
Tắm nắng.
- 肆动động từ
được hưởng; được ban cho; gội (tắm gội) (văn)
- 。
Anh ấy tắm nắng.
KẾT HỢP2 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)