沉静

沉静
chénjìng
trầm tĩnh

bình thản; yên tĩnh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bình thản; yên tĩnh

    • Cô ấy là một cô gái trầm tĩnh.

  2. tính từ

    yên tĩnh; thản nhiên

  3. tính từ

    trầm tĩnh; điềm tĩnh; yên tĩnh

  4. tính từ

    nhẹ nhàng; nhu mì; (thường dùng trong 'ưu nhu quả đoán') thiếu quyết đoán

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.