沉落

沉落
chénluò
trầm lạc

lún xuống; trũng xuống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lún xuống; trũng xuống

    • Con thuyền chìm xuống đáy biển.

  2. động từ

    rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)

    • Mặt trời đã lặn rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.