沉缓

沉缓
chénhuǎn
trầm hoãn

(văn) thư thái; thong thả; ung dung

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (văn) thư thái; thong thả; ung dung

    • Anh ấy nói chuyện chậm rãi.

  2. tính từ

    chậm rãi; từ tốn; thong thả

    • Động tác của anh ấy chậm rãi mà mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.