沉积

沉积
chén
trầm tích

cặn bã; cặn; phần dư thừa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cặn bã; cặn; phần dư thừa

    • Dưới đáy sông có rất nhiều trầm tích.

  2. động từ

    cất giữ; dự trữ; tàng trữ

    • Dưới đáy sông có lớp bùn cát dày lắng đọng.

  3. danh từ

    trầm tích; lắng đọng (địa chất)

    • Dưới đáy hồ này có rất nhiều trầm tích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.