Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
沉痛
đau buồn sâu sắc; thống thiết
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau buồn sâu sắc; thống thiết
- 。
Chúng tôi rất đau buồn trước sự ra đi của anh ấy.
- 貳形tính từ
đau xót; đau đớn sâu sắc
- 。
Anh ấy đau buồn chấp nhận tin tức này.
- 參形tính từ
đau xót sâu sắc; thống thiết
- 。
Chúng tôi bày tỏ sự chia buồn sâu sắc về cái chết của anh ấy.
- 肆形tính từ
đau khổ và oán thán; ai oán
- 。
Anh ấy đau buồn cúi đầu xuống.
- 伍形tính từ
hối hận; ân hận
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau lòng vì lỗi lầm của mình.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 疒nạch(bệnh tật)BỘ
- 甬dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH
Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.
đau buồn sâu sắc; thống thiết
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau buồn sâu sắc; thống thiết
- 。
Chúng tôi rất đau buồn trước sự ra đi của anh ấy.
- 貳形tính từ
đau xót; đau đớn sâu sắc
- 。
Anh ấy đau buồn chấp nhận tin tức này.
- 參形tính từ
đau xót sâu sắc; thống thiết
- 。
Chúng tôi bày tỏ sự chia buồn sâu sắc về cái chết của anh ấy.
- 肆形tính từ
đau khổ và oán thán; ai oán
- 。
Anh ấy đau buồn cúi đầu xuống.
- 伍形tính từ
hối hận; ân hận
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau lòng vì lỗi lầm của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)