沉疴

沉疴
chén
trầm kha

bệnh mãn tính; (bóng) vấn đề tồn đọng lâu dài; căn bệnh khó chữa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh mãn tính; (bóng) vấn đề tồn đọng lâu dài; căn bệnh khó chữa

    • Anh ấy mắc bệnh trầm kha.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.