Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
/
沉凝
沉凝
trầm ngưng
đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng
- 。
Biểu cảm trầm ngưng của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.
- 貳形tính từ
đông đặc; đóng băng (do lạnh)
- 。
Biểu cảm của anh ấy trầm ngưng.
- 參形tính từ
trầm tĩnh; nghiêm nghị (bóng)
- 。
Vẻ mặt trầm ngâm của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.
- 肆形tính từ
trầm ngâm; trầm lắng (giọng nói)
- 。
Giọng nói của anh ấy trầm và thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沉凝
Phồn thể沉
trầm ngưng
đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng
- 。
Biểu cảm trầm ngưng của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.
- 貳形tính từ
đông đặc; đóng băng (do lạnh)
- 。
Biểu cảm của anh ấy trầm ngưng.
- 參形tính từ
trầm tĩnh; nghiêm nghị (bóng)
- 。
Vẻ mặt trầm ngâm của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.
- 肆形tính từ
trầm ngâm; trầm lắng (giọng nói)
- 。
Giọng nói của anh ấy trầm và thấp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)