沉凝

沉凝
chénníng
trầm ngưng

đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đọng lại; trầm lắng; ngưng đọng

    • Biểu cảm trầm ngưng của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.

  2. tính từ

    đông đặc; đóng băng (do lạnh)

    • Biểu cảm của anh ấy trầm ngưng.

  3. tính từ

    trầm tĩnh; nghiêm nghị (bóng)

    • Vẻ mặt trầm ngâm của anh ấy khiến người ta cảm thấy bất an.

  4. tính từ

    trầm ngâm; trầm lắng (giọng nói)

    • Giọng nói của anh ấy trầm và thấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.