/
沈莹
沈莹
thẩm oánh
Thẩm Oánh (quan cai trị vùng duyên hải nước Ngô, 268–280, tác giả sách địa lý *Lâm Hải Thủy Thổ Chí*)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thẩm Oánh (quan cai trị vùng duyên hải nước Ngô, 268–280, tác giả sách địa lý *Lâm Hải Thủy Thổ Chí*)
- 。
Thẩm Oánh là quan viên nước Ngô thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
沈莹
Phồn thể沈瑩
thẩm oánh
Thẩm Oánh (quan cai trị vùng duyên hải nước Ngô, 268–280, tác giả sách địa lý *Lâm Hải Thủy Thổ Chí*)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thẩm Oánh (quan cai trị vùng duyên hải nước Ngô, 268–280, tác giả sách địa lý *Lâm Hải Thủy Thổ Chí*)
- 。
Thẩm Oánh là quan viên nước Ngô thời Tam Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)