/
沈括
沈括
thẩm quát
Thẩm Quát (1031–1095), học giả bác học, nhà khoa học và chính khách triều Tống, tác giả của Mộng Khê Bút Đàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thẩm Quát (1031–1095), học giả bác học, nhà khoa học và chính khách triều Tống, tác giả của Mộng Khê Bút Đàm
- 。
Thẩm Quát là nhà khoa học thời Tống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
沈括
Phồn thể沈
thẩm quát
Thẩm Quát (1031–1095), học giả bác học, nhà khoa học và chính khách triều Tống, tác giả của Mộng Khê Bút Đàm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thẩm Quát (1031–1095), học giả bác học, nhà khoa học và chính khách triều Tống, tác giả của Mộng Khê Bút Đàm
- 。
Thẩm Quát là nhà khoa học thời Tống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)