- 入nhập(đi vào (tượng hình))HỘI Ý
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ]
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thấm đượm lòng người.
thấm vào lòng; sảng khoái lòng người [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thật sảng khoái.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ]
thấm vào tận tim gan; (mùi hương/làn gió) dễ chịu, sảng khoái [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thấm đượm lòng người.
thấm vào lòng; sảng khoái lòng người [thành ngữ](kế thừa)
Trà này thật sảng khoái.
Lá lách (tỳ) là cơ quan thịt trong người, âm đọc gần với 'thấp' (卑).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.