汤圆

汤圆
tāngyuán
thang viên

bánh trôi nước; viên nếp luộc (thường ăn vào lễ Nguyên Tiêu)

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh trôi nước; viên nếp luộc (thường ăn vào lễ Nguyên Tiêu)

    • Tôi thích ăn bánh trôi nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nóng bốc hơi lan tỏa khắp nơi như ánh sáng mặt trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.