Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江轮
江轮
giang luân
tàu hơi nước chạy sông; tàu sông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu hơi nước chạy sông; tàu sông
- 。
Tàu sông đang chạy trên sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 侖luân(thứ tự, trật tự)HÌNH THANH
Bánh xe quay theo thứ tự tuần hoàn đều đặn như vòng tròn không dứt.
江轮
Phồn thể江輪
giang luân
tàu hơi nước chạy sông; tàu sông
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tàu hơi nước chạy sông; tàu sông
- 。
Tàu sông đang chạy trên sông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)