江豚

江豚
jiāngtún
giang đồn

cá heo sông; cá heo không vây (Neophocaena phocaenoides)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cá heo sông; cá heo không vây (Neophocaena phocaenoides)

    • Cá heo sông là một loài động vật quý hiếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.