Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江蓠
江蓠
giang ly
rong biển đỏ; tảo đỏ (Gracilaria spp.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rong biển đỏ; tảo đỏ (Gracilaria spp.)
- 。
Giang ly là một loại tảo đỏ.
- 貳名danh từ
rong câu (chi Gracilaria, một số loài ăn được)
- 。
Gracilaria là một loại tảo biển.
- 參名danh từ
rong câu Nhật Bản (Gracilaria japonica)
- 。
Ogonori là một loại rong biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ江蓠
Phồn thể江蘺
giang ly
rong biển đỏ; tảo đỏ (Gracilaria spp.)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rong biển đỏ; tảo đỏ (Gracilaria spp.)
- 。
Giang ly là một loại tảo đỏ.
- 貳名danh từ
rong câu (chi Gracilaria, một số loài ăn được)
- 。
Gracilaria là một loại tảo biển.
- 參名danh từ
rong câu Nhật Bản (Gracilaria japonica)
- 。
Ogonori là một loại rong biển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)