江畔

江畔
jiāngpàn
giang bạn

bên bờ sông; ven sông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên bờ sông; ven sông

    • Chúng tôi ngồi bên bờ sông ngắm cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.