Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
江淮官话
江淮官话
giang hoài quan thoại
tiếng quan thoại Giang Hoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng quan thoại Giang Hoài
- 。
Giang Hoài Quan Thoại là một loại phương ngữ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
江淮官话
Phồn thể江淮官話
giang hoài quan thoại
tiếng quan thoại Giang Hoài
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiếng quan thoại Giang Hoài
- 。
Giang Hoài Quan Thoại là một loại phương ngữ của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)