汗褂儿

汗褂儿
hànguàr
hãn quái nhi

áo lót; áo may ô

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    áo lót; áo may ô

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót màu trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.