- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
Anh ấy có mùi mồ hôi.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể
Anh ấy có mùi mồ hôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.