汗臭

汗臭
hànchòu
hãn xú

mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mùi hôi mồ hôi; mùi cơ thể

    • Anh ấy có mùi mồ hôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.