- 氵thủy(nước)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
áo ba lỗ; áo thun không tay
áo ba lỗ; áo thun không tay
Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
áo ba lỗ; áo may ô không tay
Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót ba lỗ.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
áo ba lỗ; áo thun không tay
áo ba lỗ; áo thun không tay
Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.
áo ba lỗ; áo may ô không tay
Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót ba lỗ.
Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.