汗背心

汗背心
hànbèixīn
hãn bối tâm

áo ba lỗ; áo thun không tay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    áo ba lỗ; áo thun không tay

    • Mùa hè tôi thích mặc áo ba lỗ.

  2. danh từ

    áo ba lỗ; áo may ô không tay

    • Anh ấy đang mặc một chiếc áo lót ba lỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.