汗毛

汗毛
hànmáo
hãn mao

lông tơ; lông măng

3 nghĩa#27226
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông tơ; lông măng

    • Anh ấy có nhiều lông tơ.

  2. danh từ

    lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)

    • Lông của anh ấy rất rậm.

  3. danh từ

    xuống; dưới; hạ

    • Lông tơ của anh ấy rất rậm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mồ hôi (hàn) là chất nước chảy ra từ cơ thể khi khô mệt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.