汉白玉

汉白玉
hànbái
hán bạch ngọc

đá cẩm thạch trắng; hán bạch ngọc (loại đá cẩm thạch trắng quý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đá cẩm thạch trắng; hán bạch ngọc (loại đá cẩm thạch trắng quý)

    • Bức tượng này được làm từ đá cẩm thạch trắng.

  2. danh từ

    đá cẩm thạch trắng (dùng trong xây dựng và điêu khắc)

    • Hán bạch ngọc là một loại đá quý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.