汉服

汉服
hàn
hán phục

trang phục truyền thống dân tộc Hán (các kiểu y phục trước triều Thanh; thế kỷ 21 được phục hưng như một phong trào văn hóa)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trang phục truyền thống dân tộc Hán (các kiểu y phục trước triều Thanh; thế kỷ 21 được phục hưng như một phong trào văn hóa)

    • Cô ấy mặc một bộ Hán phục đẹp.

  2. danh từ

    trang phục truyền thống người Hán; Hán phục

    • Cô ấy thích mặc Hán phục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.