Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
/
汇流环
汇流环
hối lưu hoàn
vòng trượt; vành trượt (bộ phận dẫn điện quay)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng trượt; vành trượt (bộ phận dẫn điện quay)
- 。
Vành góp là một bộ phận quan trọng của động cơ điện.
- 貳名danh từ
vòng tiếp điện xoay; vành trượt điện
- 。
Vòng góp là một bộ phận quan trọng của động cơ điện.
- 參名danh từ
vành trượt; vòng góp điện
- 。
Động cơ này có một vòng góp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汇流环
Phồn thể匯流環
hối lưu hoàn
vòng trượt; vành trượt (bộ phận dẫn điện quay)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vòng trượt; vành trượt (bộ phận dẫn điện quay)
- 。
Vành góp là một bộ phận quan trọng của động cơ điện.
- 貳名danh từ
vòng tiếp điện xoay; vành trượt điện
- 。
Vòng góp là một bộ phận quan trọng của động cơ điện.
- 參名danh từ
vành trượt; vòng góp điện
- 。
Động cơ này có một vòng góp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)