Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
/
汇映
汇映
hối ánh
chiếu liên tiếp nhiều bộ phim (trong một chương trình tuyển tập)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếu liên tiếp nhiều bộ phim (trong một chương trình tuyển tập)
- 。
Bộ phim này đang được chiếu liên tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 央ương(trung tâm, giữa)HÌNH THANH
Ánh sáng mặt trời chiếu vào trung tâm tạo ra sự phản chiếu rực rỡ.
汇映
Phồn thể匯映
hối ánh
chiếu liên tiếp nhiều bộ phim (trong một chương trình tuyển tập)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chiếu liên tiếp nhiều bộ phim (trong một chương trình tuyển tập)
- 。
Bộ phim này đang được chiếu liên tục.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)