Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.
/
汇整
汇整
hối chỉnh
tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý
- 。
Xin hãy tổng hợp những tài liệu này.
- 貳动động từ
tổng hợp và sắp xếp (dữ liệu); lưu trữ
- 。
Xin hãy tổng hợp các tài liệu này.
- 參动động từ
tổng hợp; tập hợp và sắp xếp
- 。
Xin bạn tổng hợp lại những tài liệu này.
- 肆名danh từ
tóm tắt; tổng kết ngắn
- 。
Xin bạn tổng hợp những tài liệu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 敕sắc(răn bảo, chỉnh đốn)HỘI Ý
- 正chính(ngay thẳng, đúng đắn)HÌNH THANH
Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.
汇整
Phồn thể彙整
hối chỉnh
tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý
- 。
Xin hãy tổng hợp những tài liệu này.
- 貳动động từ
tổng hợp và sắp xếp (dữ liệu); lưu trữ
- 。
Xin hãy tổng hợp các tài liệu này.
- 參动động từ
tổng hợp; tập hợp và sắp xếp
- 。
Xin bạn tổng hợp lại những tài liệu này.
- 肆名danh từ
tóm tắt; tổng kết ngắn
- 。
Xin bạn tổng hợp những tài liệu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)