汇整

汇整
huìzhěng
hối chỉnh

tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tổng hợp và sắp xếp; thu thập và chỉnh lý

    • Xin hãy tổng hợp những tài liệu này.

  2. động từ

    tổng hợp và sắp xếp (dữ liệu); lưu trữ

    • Xin hãy tổng hợp các tài liệu này.

  3. động từ

    tổng hợp; tập hợp và sắp xếp

    • Xin bạn tổng hợp lại những tài liệu này.

  4. danh từ

    tóm tắt; tổng kết ngắn

    • Xin bạn tổng hợp những tài liệu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(cái hộp, cái thùng)BỘ
  • hoài(sông Hoài)HÀI THANH

Thùng chứa nước sông Hoài gợi hình ảnh nơi tụ hội, quy tập mọi dòng chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.