求索

求索
qiúsuǒ
cầu sách

tìm kiếm; truy cầu; khám phá

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm; truy cầu; khám phá

    • Chúng tôi luôn tìm kiếm sự thật.

  2. động từ

    tìm kiếm; mong muốn

    • Chúng ta nên tìm kiếm chân lý.

  3. động từ

    tìm tòi; truy cầu; khám phá

  4. động từ

    khảo sát; thăm dò; trinh sát (địa hình)

    • Chúng ta cùng nhau tìm kiếm chân lý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.