求根

求根
qiúgēn
cầu căn

tìm căn; khai căn (toán học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm căn; khai căn (toán học)

    • Phương trình này cần phải tìm nghiệm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.