求是

求是
qiúshì
cầu thị

tìm kiếm sự thật; cầu thị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm sự thật; cầu thị

    • Chúng ta nên cầu thị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.