求情

求情
qiúqíng
cầu tình

cầu xin; xin tha; van xin khoan hồng

2 nghĩa#22206
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu xin; xin tha; van xin khoan hồng

    • Anh ấy cầu xin sự khoan hồng cho bạn mình.

  2. động từ

    xin xỏ; cầu xin; van xin

    • Anh ấy cầu xin tôi.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.