苦苦

苦苦
khổ khổ

khổ sở; cật lực; hết sức cố gắng

4 nghĩa#22180
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    khổ sở; cật lực; hết sức cố gắng

    • Anh ấy đã cầu xin tôi một cách tha thiết.

  2. trạng từ

    khổ sở; tha thiết; cố sức (làm gì bất chấp khó khăn)

    • Anh ấy đau khổ cầu xin tôi.

  3. khẩn thiết; nài nỉ; kiên trì (làm điều gì với nhiều nỗ lực)

  4. trạng từ

    cương cứng; cứng (dương vật)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.