- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
sống sót; tồn tại
sống sót; tồn tại
Họ nỗ lực để sinh tồn.
đấu tranh sinh tồn; mưu cầu tồn tại
Để cầu tồn, họ phải làm việc chăm chỉ.
tìm cách tồn tại; cầu tồn
Họ nỗ lực để tồn tại.
sống sót; tồn tại
sống sót; tồn tại
Họ nỗ lực để sinh tồn.
đấu tranh sinh tồn; mưu cầu tồn tại
Để cầu tồn, họ phải làm việc chăm chỉ.
tìm cách tồn tại; cầu tồn
Họ nỗ lực để tồn tại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.