水雾

水雾
shuǐ
thuỷ vụ

sương nước; màn sương mù nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sương nước; màn sương mù nước

    • Sáng sớm, sương mù bao phủ mặt hồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.