水陆师

水陆师
shuǐshī
thuỷ lục sư

quân đội thủy bộ (thời nhà Thanh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. quân đội thủy bộ (thời nhà Thanh)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.