水闸

水闸
shuǐzhá
thuỷ trập

cống; đập điều tiết nước; cửa cống

6 nghĩa#44624
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cống; đập điều tiết nước; cửa cống

    • Cái cống này có thể kiểm soát mực nước.

  2. danh từ

    cống nước; cửa cống; âu thuyền

  3. danh từ

    cống nước; cửa cống; đập nước

    • Cái cống nước này rất lớn.

  4. danh từ

    cống nước; cửa cống; đập nước

  5. đập nước; đê ngăn nước

  6. danh từ

    ổ khóa chốt; khóa bật

    • Cái cống này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.