水银灯

水银灯
shuǐyíndēng
thuỷ ngân đăng

đèn hơi thủy ngân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn hơi thủy ngân

    • Đèn thủy ngân là một loại thiết bị chiếu sáng hiệu quả cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.