水边

水边
shuǐbiān
thuỷ biên

bên bờ nước; ven nước

3 nghĩa#37822
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên bờ nước; ven nước

    • Chúng ta đi dạo bên bờ nước đi.

  2. danh từ

    bờ nước; ven sông; bờ hồ; bờ biển

  3. danh từ

    bờ nước; ven sông (thường gặp trong tên tác phẩm "Thuỷ Hử")

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.