水路

水路
shuǐ
thuỷ lộ

đường thuỷ; thuỷ lộ

1 nghĩa#35649
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đường thuỷ; thuỷ lộ

    • Con đường thủy này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.